Anh - Việt

Bản dịch của từ Chất khử trong tiếng Trung

chất khử

Danh từ

chất khử (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chất có khả năng nhường electron hoặc tách oxi khỏi chất khác, làm chất đó bị khử.

能使其他物质发生还原反应的物质。

Chất có khả năng nhường electron hoặc tách oxi khỏi chất khác, làm chất đó bị khử.

Ví dụ
氢气常被用作冶金工业中的还原剂。【】Hiđro thường được dùng làm chất khử trong công nghiệp luyện kim.
一氧化碳是高炉中重要的还原剂。【】Cacbon monoxit là chất khử quan trọng trong lò cao.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chất khử (Noun)

chất khử + Danh từchất khử + Tính từĐộng từ + chất khử
Kết hợp từ của chất khử
Collocation
Ví dụ

还原剂和氧化剂

chất khử và chất oxi hóa

在氧化还原反应中,总是同时存在还原剂和氧化剂。

Trong phản ứng oxi hóa khử, luôn có chất khử và chất oxi hóa.

Video ngữ cảnh