Anh - Việt

Bản dịch của từ Khử trong tiếng Trung

khử

Động từ

khử (Động từ)

Nghĩa 01 · làm mất tác dụng hoặc loại bỏ một chất, yếu tố gây hại.

消除有害物质或因素的作用。

làm mất tác dụng hoặc loại bỏ một chất, yếu tố gây hại.

Ví dụ
我们用活性炭去除冰箱里的异味。【】Chúng tôi dùng than hoạt tính để khử mùi trong tủ lạnh.
空气净化器有助于清除室内的细颗粒物。【】Máy lọc không khí giúp khử bụi mịn trong nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · giết người bị coi là nguy hiểm, thường vì lý do chính trị hoặc an ninh.

除掉被视为危险的人,常指暗杀。

giết người bị coi là nguy hiểm, thường vì lý do chính trị hoặc an ninh.

Ví dụ
在电影里,间谍奉命除掉那个毒枭。【】Trong phim, điệp viên được lệnh khử tên trùm ma túy.
那个叛徒被视为威胁,所以遭到暗杀。【】Kẻ phản bội bị coi là mối nguy nên đã bị khử.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · làm giảm số oxi hoá của một nguyên tố bằng cách nhận thêm electron.

使元素得到电子,降低其氧化态。

làm giảm số oxi hoá của một nguyên tố bằng cách nhận thêm electron.

Ví dụ
在该反应中,铁得到电子后被还原。【】Trong phản ứng hoá học, sắt bị khử khi nhận thêm electron.
学生需要理解氧化和还原的过程。【】Học sinh cần hiểu quá trình oxi hoá và khử.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của khử (Verb)

khử + Danh từ
Kết hợp từ của khử
Collocation
Ví dụ

除臭

khử mùi

你应该放些活性炭来去除冰箱里的异味。

Bạn nên đặt than hoạt tính để khử mùi trong tủ lạnh.

对水消毒

khử trùng nước

许多家庭使用氯片来给饮用水消毒。

Nhiều hộ gia đình dùng viên clo để khử trùng nước uống.

海水淡化

khử muối nước biển

许多干旱国家正在投资海水淡化技术。

Nhiều quốc gia khô hạn đang đầu tư công nghệ khử muối nước biển.

对表面消毒

khử khuẩn bề mặt

医护人员每班结束后都会对接触表面进行消毒。

Nhân viên y tế khử khuẩn bề mặt tiếp xúc sau mỗi ca trực.

中和酸性土壤

khử chua đất

农民在播种前撒石灰来中和酸性土壤。

Bà con rắc vôi để khử chua đất trước khi gieo hạt.

Video ngữ cảnh