khử
khử (Động từ)
Nghĩa 01 · làm mất tác dụng hoặc loại bỏ một chất, yếu tố gây hại.
消除有害物质或因素的作用。
làm mất tác dụng hoặc loại bỏ một chất, yếu tố gây hại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · giết người bị coi là nguy hiểm, thường vì lý do chính trị hoặc an ninh.
除掉被视为危险的人,常指暗杀。
giết người bị coi là nguy hiểm, thường vì lý do chính trị hoặc an ninh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · làm giảm số oxi hoá của một nguyên tố bằng cách nhận thêm electron.
使元素得到电子,降低其氧化态。
làm giảm số oxi hoá của một nguyên tố bằng cách nhận thêm electron.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của khử (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
除臭 khử mùi | 你应该放些活性炭来去除冰箱里的异味。 Bạn nên đặt than hoạt tính để khử mùi trong tủ lạnh. |
对水消毒 khử trùng nước | 许多家庭使用氯片来给饮用水消毒。 Nhiều hộ gia đình dùng viên clo để khử trùng nước uống. |
海水淡化 khử muối nước biển | 许多干旱国家正在投资海水淡化技术。 Nhiều quốc gia khô hạn đang đầu tư công nghệ khử muối nước biển. |
对表面消毒 khử khuẩn bề mặt | 医护人员每班结束后都会对接触表面进行消毒。 Nhân viên y tế khử khuẩn bề mặt tiếp xúc sau mỗi ca trực. |
中和酸性土壤 khử chua đất | 农民在播种前撒石灰来中和酸性土壤。 Bà con rắc vôi để khử chua đất trước khi gieo hạt. |