Anh - Việt
chất nổ đẩy
Danh từ
chất nổ đẩy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một loại chất nổ được sử dụng để tạo lực đẩy, thường dùng trong tên lửa hoặc pháo, giúp tạo ra lực đẩy để vật thể chuyển động về phía trước.
推进爆炸物
Một loại chất nổ được sử dụng để tạo lực đẩy, thường dùng trong tên lửa hoặc pháo, giúp tạo ra lực đẩy để vật thể chuyển động về phía trước.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa