Anh - Việt
chất sát trùng
Danh từ
chất sát trùng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế sự phát triển của vi khuẩn, vi trùng để phòng tránh lây nhiễm hay làm sạch vết thương.
消毒剂
Chất có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế sự phát triển của vi khuẩn, vi trùng để phòng tránh lây nhiễm hay làm sạch vết thương.
Ví dụ
医院使用消毒剂清洁手术器械。【】Bệnh viện sử dụng chất sát trùng để làm sạch dụng cụ phẫu thuật.
你不应该忽视抗菌剂的重要性吗?【】Bạn không nên bỏ qua tầm quan trọng của chất sát trùng đúng không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa