Anh - Việt

Bản dịch của từ Thuốc sát trùng trong tiếng Trung

thuốc sát trùng

Danh từ

thuốc sát trùng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chất hóa học dùng để diệt vi trùng, thường dùng để sát khuẩn vết thương hoặc dụng cụ.

一种用于杀灭或抑制细菌生长的化学品,常用于伤口或器具消毒。

Chất hóa học dùng để diệt vi trùng, thường dùng để sát khuẩn vết thương hoặc dụng cụ.

Ví dụ
妈妈用消毒剂清洗了我手上的划伤。【】Mẹ dùng thuốc sát trùng để rửa vết xước trên tay con.
你应该把消毒剂放在孩子够不着的地方。【】Bạn nên cất thuốc sát trùng ở nơi trẻ em không với tới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thuốc sát trùng (Noun)

thuốc sát trùng + Tính từĐộng từ + thuốc sát trùng
Kết hợp từ của thuốc sát trùng
Collocation
Ví dụ

强效消毒剂

thuốc sát trùng mạnh

不应在儿童皮肤上使用刺激性强的消毒剂。

Không nên dùng thuốc sát trùng mạnh cho da trẻ em.

工业消毒剂

thuốc sát trùng công nghiệp

工厂使用工业消毒剂处理水。

Nhà máy sử dụng thuốc sát trùng công nghiệp để xử lý nước.

Video ngữ cảnh