Anh - Việt
cháu chắt
Danh từ
cháu chắt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con cháu đời sau, gồm cháu và chắt của một gia đình hay dòng họ.
家族中的孙辈和曾孙辈后代。
Con cháu đời sau, gồm cháu và chắt của một gia đình hay dòng họ.
Ví dụ
我的祖父母在春节时有许多孙辈和曾孙辈团聚。【】Ông bà tôi có rất nhiều cháu chắt sum vầy trong ngày Tết.
她很高兴有许多子孙每个星期天回家看她。【】Bà ấy rất vui vì có nhiều cháu chắt về thăm nhà mỗi Chủ nhật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cháu chắt (Noun)
Danh từ + cháu chắtcháu chắt + Danh từĐộng từ + cháu chắt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
子孙后代 con cháu chắt | 祖父母希望子孙后代能够幸福团聚。 Ông bà mong con cháu chắt được sum vầy. |