Anh - Việt
chế bản điện tử
Danh từ
chế bản điện tử (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quy trình hoặc kỹ thuật tạo bản in hoặc bản sao kỹ thuật số sử dụng các thiết bị và phần mềm điện tử, thay vì phương pháp thủ công truyền thống.
电子排版
Quy trình hoặc kỹ thuật tạo bản in hoặc bản sao kỹ thuật số sử dụng các thiết bị và phần mềm điện tử, thay vì phương pháp thủ công truyền thống.
Ví dụ
电子排版帮助报纸更快印刷。【】Chế bản điện tử giúp báo in nhanh hơn.
你不认为电子出版更方便吗?【】Bạn không nghĩ chế bản điện tử tiện lợi hơn sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa