Anh - Việt

Bản dịch của từ Che chắn trong tiếng Trung

che chắn

Động từ

che chắn (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng vật hoặc cách nào đó để bảo vệ người hay vật khỏi gió, mưa, nắng hoặc tác động có hại từ bên ngoài.

用物体或方法挡住外来的风雨、阳光或伤害,以保护人或物。

Dùng vật hoặc cách nào đó để bảo vệ người hay vật khỏi gió, mưa, nắng hoặc tác động có hại từ bên ngoài.

Ví dụ
这一排树为房子遮挡强风。【】Hàng cây che chắn ngôi nhà khỏi gió mạnh.
她戴帽子保护皮肤免受阳光伤害。【】Cô ấy đội mũ để che chắn da khỏi nắng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của che chắn (Verb)

che chắn + Danh từche chắn + Giới từ
Kết hợp từ của che chắn
Collocation
Ví dụ

遮挡视线

che chắn tầm nhìn

卡车在十字路口遮挡了我的视线。

Chiếc xe tải che chắn tầm nhìn của tôi tại ngã tư.

遮风

che chắn gió

这面墙为后院遮风。

Bức tường này che chắn gió cho sân sau.

遮雨

che chắn mưa

雨篷为等公交车的人遮雨。

Mái hiên che chắn mưa cho khách chờ xe buýt.

Video ngữ cảnh