Anh - Việt

Bản dịch của từ Chế độ gia trưởng trong tiếng Trung

chế độ gia trưởng

Danh từ

chế độ gia trưởng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hệ thống xã hội mà người đàn ông đứng đầu gia đình có quyền quyết định tuyệt đối đối với các thành viên.

由家中男性家长掌握绝对权力的社会制度。

Hệ thống xã hội mà người đàn ông đứng đầu gia đình có quyền quyết định tuyệt đối đối với các thành viên.

Ví dụ
许多人认为在许多家庭中,家长制仍然存在。【】Nhiều người cho rằng chế độ gia trưởng vẫn còn tồn tại trong nhiều gia đình.
他的家庭仍然实行家长制,所以女儿很少能做决定。【】Gia đình ông vẫn theo chế độ gia trưởng nên con gái ít được quyết định.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chế độ gia trưởng (Noun)

Danh từ + chế độ gia trưởngGiới từ + chế độ gia trưởngchế độ gia trưởng + Tính từĐộng từ + chế độ gia trưởng
Kết hợp từ của chế độ gia trưởng
Collocation
Ví dụ

父权制的存在

sự tồn tại của chế độ gia trưởng

父权制的存在仍是性别平等的主要障碍。

Sự tồn tại của chế độ gia trưởng vẫn là rào cản lớn cho bình đẳng giới.

父权制的残余

tàn dư của chế độ gia trưởng

轻视女性的观念是父权制的残余。

Tư tưởng coi thường phụ nữ là tàn dư của chế độ gia trưởng.

Video ngữ cảnh