Anh - Việt
chế độ quân chủ chuyên chế
Danh từ
chế độ quân chủ chuyên chế (Danh từ)
Nghĩa 01 · chế độ quân chủ trong đó quyền lực của vua không bị hạn chế
绝对君主制
chế độ quân chủ trong đó quyền lực của vua không bị hạn chế
Ví dụ
中国历史上有许多专制君主制。【】Lịch sử có nhiều chế độ quân chủ chuyên chế.
今天世界上没有专制君主制了吧?【】Ngày nay không còn chế độ quân chủ chuyên chế nữa sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa