Anh - Việt
quân chủ chuyên chế
Tính từDanh từ
quân chủ chuyên chế (Tính từ)
quân chủ chuyên chế (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chế độ quân chủ mà vua hoặc nữ hoàng có quyền lực rất lớn, không bị hiến pháp hay pháp luật hạn chế nhiều.
君主权力不受或很少受宪法和法律限制的政体。
Chế độ quân chủ mà vua hoặc nữ hoàng có quyền lực rất lớn, không bị hiến pháp hay pháp luật hạn chế nhiều.
Ví dụ
这个国家曾实行君主专制。【】Nước này từng theo chế độ quân chủ chuyên chế.
君主专制不同于君主立宪制。【】Quân chủ chuyên chế khác với quân chủ lập hiến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của quân chủ chuyên chế (Noun)
Danh từ + quân chủ chuyên chếGiới từ + quân chủ chuyên chếĐộng từ + quân chủ chuyên chế
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
君主专制制度 chế độ quân chủ chuyên chế | 君主专制制度曾存在于许多欧洲国家。 Chế độ quân chủ chuyên chế từng tồn tại ở nhiều nước châu Âu. |