Anh - Việt
chế xuất
Động từ
chế xuất (Động từ)
Nghĩa 01 · Sản xuất, chế tạo hàng hóa chuyên để xuất khẩu ra nước ngoài.
专门生产加工产品以供出口。
Sản xuất, chế tạo hàng hóa chuyên để xuất khẩu ra nước ngoài.
Ví dụ
这家工厂生产鞋类供出口到欧洲市场。【】Nhà máy này chế xuất giày dép sang thị trường châu Âu.
这家公司专门为出口生产电子元件。【】Công ty chế xuất linh kiện điện tử cho nhiều đối tác nước ngoài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chế xuất (Verb)
Danh từ + chế xuấtchế xuất + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
出口加工区 khu chế xuất | 许多工厂设在出口加工区,以便向欧洲出口。 Nhiều nhà máy đặt tại khu chế xuất để xuất khẩu sang châu Âu. |
出口加工企业 doanh nghiệp chế xuất | 出口加工企业享有许多税收优惠。 Doanh nghiệp chế xuất được hưởng nhiều ưu đãi thuế. |
出口加工活动 hoạt động chế xuất | 政府鼓励出口加工活动以创造就业。 Chính phủ khuyến khích hoạt động chế xuất để tạo việc làm. |