Anh - Việt
chỉ số học vấn
Danh từ
chỉ số học vấn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mức độ hoặc chỉ tiêu đo lường trình độ học vấn của một người hoặc nhóm người.
教育水平
Mức độ hoặc chỉ tiêu đo lường trình độ học vấn của một người hoặc nhóm người.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa