Anh - Việt
học vấn
Danh từ
học vấn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kiến thức và trình độ có được nhờ học tập, đào tạo ở trường lớp.
通过正规学习获得的知识和受教育程度。
Kiến thức và trình độ có được nhờ học tập, đào tạo ở trường lớp.
Ví dụ
他的学历帮助他找到了一份好工作。【】Học vấn của anh ấy giúp anh tìm được việc làm tốt.
较高的教育程度能让人在生活中有更多机会。【】Học vấn cao giúp con người có nhiều cơ hội hơn trong cuộc sống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của học vấn (Noun)
Danh từ + học vấnhọc vấn + Tính từĐộng từ + học vấn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
教育水平 trình độ học vấn | 该地区居民的教育水平仍然较低。 Trình độ học vấn của người dân trong vùng còn thấp. |
学术背景 nền tảng học vấn | 他在经济学方面有扎实的学术背景。 Anh ấy có nền tảng học vấn vững về kinh tế. |