Anh - Việt
chia bè cánh
Cụm từ
chia bè cánh (Cụm từ)
Nghĩa 01 · chia ra thành từng nhóm nhỏ, thành từng phe để phối hợp hoạt động hoặc chống lại ai đó
分成小组或派系
chia ra thành từng nhóm nhỏ, thành từng phe để phối hợp hoạt động hoặc chống lại ai đó
Ví dụ
十一A班拉帮结派,反对新班长。【】Lớp 11A chia bè cánh để phản đối lớp trưởng mới.
朋友们不该因小事分裂成派系。【】Bạn bè không nên chia bè cánh vì chuyện nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa