Anh - Việt
chia buồn
Động từ
chia buồn (Động từ)
Nghĩa 01 · Thể hiện sự thông cảm với người vừa có người thân qua đời.
向刚失去亲人的人表达同情和慰问。
Thể hiện sự thông cảm với người vừa có người thân qua đời.
Ví dụ
我到他家里向他的家人表示慰问。【】Tôi đến nhà để chia buồn với gia đình anh ấy.
我们到家里向外婆表示慰问。【】Chúng tôi đến nhà để chia buồn với bà ngoại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chia buồn (Verb)
Danh từ + chia buồnTính từ + chia buồnchia buồn + Danh từĐộng từ + chia buồn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
慰问信 thư chia buồn | 公司向已故员工的家属寄去了慰问信。 Công ty đã gửi thư chia buồn đến gia đình nhân viên quá cố. |