Anh - Việt

Bản dịch của từ Chia hết cho trong tiếng Trung

chia hết cho

Động từ

chia hết cho (Động từ)

Nghĩa 01 · Có thể chia một số cho số khác mà không có số dư.

一个数能被另一个数整除,没有余数。

Có thể chia một số cho số khác mà không có số dư.

Ví dụ
12能被3整除。【】Số 12 chia hết cho 3.
这个数不能被5整除。【】Số này không chia hết cho 5.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chia hết cho (Verb)

chia hết cho + Số lượngchia hết cho + Từ đi kèm
Kết hợp từ của chia hết cho
Collocation
Ví dụ

能被2整除

chia hết cho 2

18能被2整除。

Số 18 chia hết cho 2.

能被10整除

chia hết cho 10

末位是0的数能被10整除。

Một số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho 10.

能被3整除

chia hết cho 3

123的各位数字之和是6,所以123能被3整除。

Tổng các chữ số của 123 là 6 nên 123 chia hết cho 3.

Video ngữ cảnh