Anh - Việt
chĩa mũi dùi
Động từ
chĩa mũi dùi (Động từ)
Nghĩa 01 · Tập trung sự chỉ trích, công kích hoặc đổ lỗi vào một người hay một nhóm.
把批评、攻击或责任集中指向某人或某个群体。
Tập trung sự chỉ trích, công kích hoặc đổ lỗi vào một người hay một nhóm.
Ví dụ
事件发生后,许多人把矛头指向了她。【】Nhiều người chĩa mũi dùi vào cô ấy sau vụ việc.
整个团队都有错时,别把责任全怪在一名员工身上。【】Đừng chĩa mũi dùi vào một nhân viên khi cả nhóm sai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chĩa mũi dùi (Verb)
chĩa mũi dùi + Danh từchĩa mũi dùi + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把矛头指向某个个人 chĩa mũi dùi vào một cá nhân | 事件发生后,媒体把矛头指向某个个人。 Báo chí chĩa mũi dùi vào một cá nhân sau vụ việc. |
把矛头指向一个群体 chĩa mũi dùi vào một nhóm | 不应该仅仅因为几个人犯错,就把矛头指向一个群体。 Không nên chĩa mũi dùi vào một nhóm chỉ vì vài người đã mắc lỗi. |