Anh - Việt
mũi dùi
Danh từ
mũi dùi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mục tiêu tập trung phê phán, tấn công gay gắt nhất vào một người hoặc một vấn đề.
被集中批评或攻击的主要对象。
Mục tiêu tập trung phê phán, tấn công gay gắt nhất vào một người hoặc một vấn đề.
Ví dụ
这几周来,他成了媒体批评的主要目标。【】Ông ấy trở thành mũi dùi phê phán của báo chí suốt mấy tuần qua.
新政策已成为反对派攻击的矛头。【】Chính sách mới đã trở thành mũi dùi tấn công của phe đối lập.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Phần đầu nhọn của cái dùi, dùng để đâm thủng vật liệu.
锥子的尖端部分。
Phần đầu nhọn của cái dùi, dùng để đâm thủng vật liệu.
Ví dụ
小心,锥子的尖端很锋利。【】Cẩn thận, mũi dùi rất sắc đấy.
他用锥子的尖端在木板上钻了一个小孔。【】Anh ấy dùng mũi dùi đâm một lỗ nhỏ trên tấm gỗ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mũi dùi (Noun)
Danh từ + mũi dùimũi dùi + Danh từmũi dùi + Tính từmũi dùi + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
锥子的尖端 đầu mũi dùi | 用锥子的尖端在皮革上打一个孔。 Dùng đầu mũi dùi để đục lỗ trên miếng da. |