Anh - Việt
chia tay
Động từ
chia tay (Động từ)
Nghĩa 01 · Rời nhau để đi đến những nơi khác hoặc không còn ở bên nhau nữa.
彼此告别,分开走。
Rời nhau để đi đến những nơi khác hoặc không còn ở bên nhau nữa.
Ví dụ
放学后,我们在校门口告别了。【】Chúng tôi chia tay ở cổng trường sau giờ học.
他们分开后各自回家了。【】Họ chia tay rồi đi về nhà riêng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chấm dứt mối quan hệ yêu đương hoặc hôn nhân.
结束恋爱关系或婚姻关系。
Chấm dứt mối quan hệ yêu đương hoặc hôn nhân.
Ví dụ
兰和南交往两年后分手了。【】Lan và Nam chia tay sau hai năm yêu nhau.
他们因为经常吵架而分手了。【】Họ chia tay vì thường xuyên cãi nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chia tay (Verb)
Danh từ + chia taychia tay + Danh từchia tay + Giới từĐộng từ + chia tay
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一对情侣分手 cặp đôi chia tay | 这对情侣发现彼此差异太大后分手了。 Cặp đôi chia tay sau khi phát hiện họ có quá nhiều khác biệt. |