Anh - Việt

Bản dịch của từ Tiệc chia tay trong tiếng Trung

tiệc chia tay

Danh từ

tiệc chia tay (Danh từ)

Nghĩa 01 · Buổi gặp gỡ hoặc ăn uống để nói lời tạm biệt người sắp rời đi.

为即将离开的人举行的告别聚会或宴会。

Buổi gặp gỡ hoặc ăn uống để nói lời tạm biệt người sắp rời đi.

Ví dụ
公司星期五为兰女士举行告别派对。【】Công ty tổ chức tiệc chia tay cho chị Lan vào thứ Sáu.
我搬家前,朋友们为我办了一场欢送会。【】Bạn bè đã tổ chức tiệc chia tay cho tôi trước khi tôi chuyển nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tiệc chia tay (Noun)

tiệc chia tay + Danh từtiệc chia tay + Tính từĐộng từ + tiệc chia tay
Kết hợp từ của tiệc chia tay
Collocation
Ví dụ

同事的告别派对

tiệc chia tay đồng nghiệp

我们正在为一位即将调职的同事筹备告别派对。

Chúng tôi đang chuẩn bị tiệc chia tay đồng nghiệp sắp chuyển công tác.

Video ngữ cảnh