Anh - Việt
chiến bại
Động từ
chiến bại (Động từ)
Nghĩa 01 · Bị thua, bị đánh bại trong chiến tranh hoặc giao chiến.
在战争或战斗中被打败。
Bị thua, bị đánh bại trong chiến tranh hoặc giao chiến.
Ví dụ
军队经过多日交战后战败了。【】Quân đội đã chiến bại sau nhiều ngày giao tranh.
守军被敌军击败了。【】Lực lượng phòng thủ chiến bại trước quân địch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiến bại (Verb)
Trạng từ + chiến bạichiến bại + Giới từchiến bại + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
彻底战败 hoàn toàn chiến bại | 敌军在交战多日后彻底战败。 Quân địch hoàn toàn chiến bại sau nhiều ngày giao tranh. |