Anh - Việt

Bản dịch của từ Kẻ chiến bại trong tiếng Trung

kẻ chiến bại

Danh từ

kẻ chiến bại (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người bị thua trong một cuộc chiến tranh, trận đấu hoặc cuộc cạnh tranh.

失败者

Người bị thua trong một cuộc chiến tranh, trận đấu hoặc cuộc cạnh tranh.

Ví dụ
五月十二日决赛后,明是失败者。【】Sau trận chung kết ngày 12 tháng 5, Minh là kẻ chiến bại.
1975年战争中的战败者没有受到惩罚。【】Kẻ chiến bại trong cuộc chiến năm 1975 không bị trả thù.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh