Anh - Việt
chiết khấu
Động từDanh từ
chiết khấu (Động từ)
Nghĩa 01 · Giảm một phần giá bán cho khách hàng, thường theo tỉ lệ phần trăm.
在买卖中按一定比例降低价格。
Giảm một phần giá bán cho khách hàng, thường theo tỉ lệ phần trăm.
Ví dụ
商店给首次购物的顾客打八折。【】Cửa hàng chiết khấu 20% cho khách mua lần đầu.
他们给学生的票价打折。【】Họ chiết khấu giá vé cho sinh viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiết khấu (Verb)
chiết khấu + Danh từchiết khấu + Giới từchiết khấu + Số lượng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
降低票价 chiết khấu giá vé | 电影院降低学生票价。 Rạp chiếu phim chiết khấu giá vé cho sinh viên. |
降低标价 chiết khấu giá niêm yết | 供应商同意降低给我们的标价。 Nhà cung cấp đồng ý chiết khấu giá niêm yết cho chúng tôi. |
chiết khấu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoản tiền hoặc tỉ lệ được giảm bớt so với giá niêm yết.
比标价减少的金额或比例。
Khoản tiền hoặc tỉ lệ được giảm bớt so với giá niêm yết.
Ví dụ
会员购物时可享受九折优惠。【】Thành viên được hưởng chiết khấu 10% khi mua hàng.
问问店员这件商品是否可以打折。【】Hỏi nhân viên xem sản phẩm này có được chiết khấu không.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiết khấu (Noun)
Danh từ + chiết khấuchiết khấu + Danh từchiết khấu + Giới từchiết khấu + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
折扣率 mức chiết khấu | 给经销商的折扣率是20%。 Mức chiết khấu cho đại lý là 20%. |