Anh - Việt

Bản dịch của từ Tái chiết khấu trong tiếng Trung

tái chiết khấu

Động từ

tái chiết khấu (Động từ)

Nghĩa 01 · Hành động đánh giá hoặc định giá lại một khoản nợ hoặc giấy tờ có giá, thường bởi một ngân hàng hoặc tổ chức tài chính, để chuyển đổi sang một tỷ lệ chiết khấu mới.

重新折扣

Hành động đánh giá hoặc định giá lại một khoản nợ hoặc giấy tờ có giá, thường bởi một ngân hàng hoặc tổ chức tài chính, để chuyển đổi sang một tỷ lệ chiết khấu mới.

Ví dụ
银行会重新贴现这张汇票。【】Ngân hàng sẽ tái chiết khấu tờ hối phiếu này.
你们不打算重新评估债务吗?【】Bạn không định tái chiết khấu khoản nợ này sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa