Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiết trung chủ nghĩa trong tiếng Trung

chiết trung chủ nghĩa

Tính từ

chiết trung chủ nghĩa (Tính từ)

Nghĩa 01 · có xu hướng, có tính chất chiết trung

折中主义

có xu hướng, có tính chất chiết trung

Ví dụ
她的风格非常折衷,融合多种文化元素。【】Phong cách của cô ấy rất chiết trung chủ nghĩa, kết hợp nhiều yếu tố văn hóa.
这种设计不是折衷的,它很单一。【】Thiết kế này không chiết trung chủ nghĩa, nó rất đơn giản.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh