chiết trung
chiết trung (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có tính dung hoà máy móc, ghép nhiều quan điểm khác nhau một cách chắp vá.
混合多种不同观点或风格,显得拼凑而不自然。
Có tính dung hoà máy móc, ghép nhiều quan điểm khác nhau một cách chắp vá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiết trung (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
兼收并蓄的方法 cách tiếp cận chiết trung | 教师采用兼收并蓄的方法,结合多种不同的教学方法。 Giáo viên áp dụng cách tiếp cận chiết trung, kết hợp nhiều phương pháp dạy khác nhau. |
温和中立的立场 lập trường chiết trung | 该党在经济问题上持温和中立的立场。 Đảng này giữ lập trường chiết trung trước các vấn đề kinh tế. |
兼收并蓄的风格 phong cách chiết trung | 这座建筑风格兼收并蓄,融合了多个建筑时期的元素。 Tòa nhà mang phong cách chiết trung, pha trộn nhiều thời kỳ kiến trúc. |
折中学派 trường phái chiết trung | 他属于折中学派,不局限于某一种单一理论。 Ông theo trường phái chiết trung, không bám vào một học thuyết duy nhất. |
兼收并蓄的品味 sở thích chiết trung | 她的音乐品味十分兼收并蓄。 Sở thích âm nhạc của cô ấy khá chiết trung. |