Anh - Việt
chiếu gon
Danh từ
chiếu gon (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chiếu dệt mịn, làm từ cói tốt, thường dùng để nằm hoặc ngồi.
用优质莎草编织的细密席子。
Chiếu dệt mịn, làm từ cói tốt, thường dùng để nằm hoặc ngồi.
Ví dụ
妈妈在地上铺开一张细草席,让全家坐下吃饭。【】Mẹ trải chiếu gon ra sàn để cả nhà ngồi ăn cơm.
外婆喜欢在夏日午后躺在编织细席上睡觉。【】Bà ngoại thích nằm trên chiếu gon vào buổi trưa hè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiếu gon (Noun)
Số lượng + chiếu gonĐộng từ + chiếu gon
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一张细草席 tấm chiếu gon | 妈妈为客人铺了一张新的细草席让他们坐。 Mẹ trải một tấm chiếu gon mới cho khách ngồi. |