Anh - Việt
gon
Danh từ
gon (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một loại cỏ dùng để đan lát, dệt chiếu.
一种可用于编织和织席的草本植物。
Một loại cỏ dùng để đan lát, dệt chiếu.
Ví dụ
人们用编织草织席子。【】Người dân dùng gon để dệt chiếu.
编织草晒干后才用来编篮子。【】Gon được phơi khô trước khi đem đi đan.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gon (Noun)
Danh từ + gonĐộng từ + gon
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
莎草 cỏ gon | 当地人割莎草来制作编织品。 Người dân cắt cỏ gon để làm đồ đan. |
莎草纤维 sợi gon | 莎草纤维在编织前会被晒干。 Sợi gon được phơi khô trước khi đan. |
莎草席 chiếu gon | 我奶奶夏天仍然使用莎草席。 Bà tôi vẫn dùng chiếu gon vào mùa hè. |