Anh - Việt
chỉnh lưu
Động từ
chỉnh lưu (Động từ)
Nghĩa 01 · Biến dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
把交流电变成直流电。
Biến dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Ví dụ
这个电路使用二极管来整流交流电。【】Mạch này dùng diode để chỉnh lưu dòng điện xoay chiều.
电脑电源会把插座里的交流电整流成直流电。【】Bộ nguồn của máy tính sẽ chỉnh lưu điện xoay chiều từ ổ cắm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chỉnh lưu (Verb)
Danh từ + chỉnh lưuchỉnh lưu + Danh từchỉnh lưu + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
整流电路 mạch chỉnh lưu | 一个桥式整流电路可将交流电转换为直流电。 Một mạch chỉnh lưu cầu biến điện xoay chiều thành một chiều. |