Anh - Việt
máy chỉnh lưu
Danh từ
máy chỉnh lưu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thiết bị điện tử dùng để biến dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
整流器
Thiết bị điện tử dùng để biến dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Ví dụ
这个电路里有一个整流器。【】Mạch này có một máy chỉnh lưu.
他没有使用电力转换器。【】Anh ấy không dùng máy chỉnh lưu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa