chính nghĩa
Danh từTính từ
chính nghĩa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lẽ phải và đạo lý công bằng, chính trực.
公正、正义的道理。
Lẽ phải và đạo lý công bằng, chính trực.
Ví dụ
每个人都希望正义得到维护。【】Mọi người đều mong muốn chính nghĩa được bảo vệ.
他相信正义终将获胜。【】Ông tin rằng chính nghĩa sẽ thắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chính nghĩa (Noun)
Giới từ + chính nghĩachính nghĩa + Từ đi kèmĐộng từ + chính nghĩa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
以正义的名义 nhân danh chính nghĩa | 任何人都不应以正义的名义伤害他人。 Không ai nên nhân danh chính nghĩa để làm hại người khác. |
chính nghĩa (Tính từ)
Nghĩa 01 · Đúng đắn về đạo lý và hướng tới điều công bằng.
合乎正义和道德的。
Đúng đắn về đạo lý và hướng tới điều công bằng.
Ví dụ
他们参加了一场正义的斗争。【】Họ tham gia một cuộc đấu tranh chính nghĩa.
她总是支持正义的行动。【】Cô ấy luôn ủng hộ những hành động chính nghĩa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chính nghĩa (Adjective)
chính nghĩa + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
正义的战争 cuộc chiến chính nghĩa | 许多人认为这是一场正义的战争。 Nhiều người coi đây là một cuộc chiến chính nghĩa. |
一项正义的事业 một mục đích chính nghĩa | 保护儿童是一项正义的事业。 Bảo vệ trẻ em là một mục đích chính nghĩa. |
正义的行为 hành động chính nghĩa | 救助遇险者是一种正义的行为。 Cứu người gặp nạn là một hành động chính nghĩa. |
正直的人 người chính nghĩa | 人们尊敬他,认为他是一个正直的人。 Ông được mọi người kính trọng như một người chính nghĩa. |