Anh - Việt
chính phủ
Danh từ
chính phủ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơ quan điều hành và quản lý đất nước ở cấp trung ương.
国家的中央行政管理机构。
Cơ quan điều hành và quản lý đất nước ở cấp trung ương.
Ví dụ
政府刚刚公布了一项新的教育政策。【】chính phủ vừa công bố chính sách giáo dục mới.
人们希望政府降低电价。【】Người dân muốn chính phủ giảm giá điện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chính phủ (Noun)
chính phủ + Danh từchính phủ + Tính từchính phủ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
联合政府 chính phủ liên minh | 联合政府在选举后成立。 Chính phủ liên minh được thành lập sau cuộc bầu cử. |