Anh - Việt

Bản dịch của từ Phi chính phủ trong tiếng Trung

phi chính phủ

Tính từ

phi chính phủ (Tính từ)

Nghĩa 01 · không phải, không thuộc chính phủ, nhà nước

非政府的

không phải, không thuộc chính phủ, nhà nước

Ví dụ
这是一个非政府组织,帮助社区发展。【】Đây là một tổ chức phi chính phủ giúp phát triển cộng đồng.
他们不是非政府机构,没有独立管理权。【】Họ không phải là cơ quan phi chính phủ, không có quyền quản lý độc lập.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa