Anh - Việt

Bản dịch của từ Chinh phục trong tiếng Trung

chinh phục

Động từ

chinh phục (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng vũ lực đánh bại và kiểm soát một nước, vùng đất hoặc dân tộc.

用武力打败并控制一个国家、地区或民族。

Dùng vũ lực đánh bại và kiểm soát một nước, vùng đất hoặc dân tộc.

Ví dụ
这个帝国曾经征服许多辽阔的土地。【】Đế quốc này từng chinh phục nhiều vùng đất rộng lớn.
军队经过数周战斗后攻占了这座城市。【】Quân đội đã chinh phục thành phố sau nhiều tuần chiến đấu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Vượt qua hoặc làm chủ một khó khăn, thử thách hay yếu tố tự nhiên.

战胜或掌握困难、挑战或自然力量。

Vượt qua hoặc làm chủ một khó khăn, thử thách hay yếu tố tự nhiên.

Ví dụ
我们小组想在今年夏天征服这座山峰。【】Nhóm tôi muốn chinh phục đỉnh núi vào mùa hè này.
她克服了当众讲话的恐惧。【】Cô ấy đã chinh phục nỗi sợ nói trước đám đông.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Làm cho ai đó yêu mến, tin tưởng hoặc bị thu hút.

使某人喜欢、信任或被吸引。

Làm cho ai đó yêu mến, tin tưởng hoặc bị thu hút.

Ví dụ
她的真诚很快赢得了大家的好感。【】Sự chân thành của cô ấy chinh phục mọi người rất nhanh.
他的歌声吸引了观众。【】Giọng hát của anh ấy chinh phục khán giả.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chinh phục (Verb)

chinh phục + Danh từ
Kết hợp từ của chinh phục
Collocation
Ví dụ

征服山峰

chinh phục đỉnh núi

他们花了三天时间征服最高的山峰。

Họ mất ba ngày để chinh phục đỉnh núi cao nhất.

掌握新技能

chinh phục kỹ năng mới

你需要经常练习,才能掌握一项新技能。

Bạn cần luyện tập thường xuyên để chinh phục kỹ năng mới.

吸引粉丝

chinh phục người hâm mộ

这部电影凭借感人的故事吸引了粉丝。

Bộ phim chinh phục người hâm mộ nhờ câu chuyện cảm động.

赢得观众的喜爱

chinh phục khán giả

这位歌手用温暖的嗓音很快赢得了观众的喜爱。

Nữ ca sĩ nhanh chóng chinh phục khán giả bằng giọng hát ấm áp.

征服新的领土

chinh phục vùng đất mới

这个帝国曾征服许多新的领土。

Đế chế này từng chinh phục nhiều vùng đất mới.

Video ngữ cảnh