Anh - Việt
chịu trách nhiệm
Cụm từĐộng từ
chịu trách nhiệm (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Có nhiệm vụ làm hoặc quản lý một việc và phải bảo đảm việc đó được thực hiện tốt.
负责做或管理某事。
Có nhiệm vụ làm hoặc quản lý một việc và phải bảo đảm việc đó được thực hiện tốt.
Ví dụ
兰负责组织学校的节日活动。【】Lan chịu trách nhiệm tổ chức ngày hội của trường.
他主管销售团队。【】Anh ấy chịu trách nhiệm về nhóm bán hàng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chịu trách nhiệm (Phrase)
chịu trách nhiệm + Trạng từchịu trách nhiệm + Tính từchịu trách nhiệm + Từ đi kèmchịu trách nhiệm + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
直接负责质量 chịu trách nhiệm trực tiếp về chất lượng | 工厂直接负责产品质量。 Nhà máy chịu trách nhiệm trực tiếp về chất lượng sản phẩm. |
chịu trách nhiệm (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhận phần lỗi hoặc hậu quả khi việc mình làm gây ra vấn đề.
承认并承担自己行为造成的后果。
Nhận phần lỗi hoặc hậu quả khi việc mình làm gây ra vấn đề.
Ví dụ
我为这个错误决定承担责任。【】Tôi chịu trách nhiệm về quyết định sai này.
公司必须为损失负责。【】Công ty phải chịu trách nhiệm về thiệt hại.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chịu trách nhiệm (Verb)
chịu trách nhiệm + Trạng từchịu trách nhiệm + Tính từchịu trách nhiệm + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
承担全部责任 chịu trách nhiệm hoàn toàn | 经理为那个决定承担了全部责任。 Giám đốc chịu trách nhiệm hoàn toàn về quyết định đó. |