Anh - Việt
người chịu trách nhiệm
Danh từCụm từ
người chịu trách nhiệm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người được giao nhiệm vụ phải chịu trách nhiệm về công việc hoặc hành động nào đó.
被委派任务的人对相关工作或行动负有责任。
Người được giao nhiệm vụ phải chịu trách nhiệm về công việc hoặc hành động nào đó.
Ví dụ
兰是学校节日的负责人。【】Lan là người chịu trách nhiệm tổ chức ngày hội ở trường.
南不是今天修灯的负责人。【】Nam không phải là người chịu trách nhiệm sửa đèn hôm nay.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
người chịu trách nhiệm (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Người có trách nhiệm đảm nhận một nhiệm vụ hoặc công việc cụ thể
肩负特定任务或工作的责任人
Người có trách nhiệm đảm nhận một nhiệm vụ hoặc công việc cụ thể
Ví dụ
社区活动的负责人是林女士。【】Chị Linh là người chịu trách nhiệm tổ chức sự kiện cộng đồng.
这次募捐没有明确的负责人。【】Đợt quyên góp này không có người chịu trách nhiệm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa