Anh - Việt

Bản dịch của từ Chỗ cất giấu trong tiếng Trung

chỗ cất giấu

Danh từ

chỗ cất giấu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nơi dùng để giấu đồ đạc, vật dụng hoặc tài sản không muốn cho người khác biết

藏身之处

Nơi dùng để giấu đồ đạc, vật dụng hoặc tài sản không muốn cho người khác biết

Ví dụ
他找到了一个安全的藏身之处。【】Anh ấy tìm được một chỗ cất giấu an toàn trong công viên.
她没有秘密藏匿处来放钱。【】Cô ấy không có chỗ cất giấu bí mật để giữ tiền.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh