Anh - Việt
chờ đợi
Động từ
chờ đợi (Động từ)
Nghĩa 01 · Ở lại hoặc chưa làm việc khác cho đến khi ai, cái gì hoặc thời điểm nào đó đến.
停留或暂不做别的事,直到某人、某事或某个时间到来。
Ở lại hoặc chưa làm việc khác cho đến khi ai, cái gì hoặc thời điểm nào đó đến.
Ví dụ
我正在学校门口等公交车。【】Tôi đang chờ đợi xe buýt trước cổng trường.
我们等了一上午的检查结果。【】Chúng tôi chờ đợi kết quả khám bệnh cả buổi sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chờ đợi (Verb)
Trạng từ + chờ đợichờ đợi + Danh từchờ đợi + Giới từchờ đợi + Số lượng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
耐心等待 kiên nhẫn chờ đợi | 你需要耐心等待回复。 Bạn cần kiên nhẫn chờ đợi tin nhắn phản hồi. |