Anh - Việt
chõ mũi
Động từ
chõ mũi (Động từ)
Nghĩa 01 · Can thiệp vào chuyện riêng của người khác dù không liên quan đến mình.
过问或干涉与自己无关的事情。
Can thiệp vào chuyện riêng của người khác dù không liên quan đến mình.
Ví dụ
南喜欢插手朋友的私事。【】Nam hay chõ mũi vào chuyện riêng của bạn bè.
别多管别人的闲事。【】Đừng chõ mũi vào việc của người khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chõ mũi (Verb)
Trạng từ + chõ mũichõ mũi + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
别多管闲事 đừng chõ mũi vào | 这与你无关,别多管闲事。 Chuyện này không liên quan đến anh, đừng chõ mũi vào. |