Anh - Việt
chõ
Danh từĐộng từ
chõ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nồi hai tầng dùng để đồ xôi, tầng dưới đun nước sôi, tầng trên đựng gạo nếp để hơi nước làm chín.
一种两层的蒸器,下层烧水,上层放糯米,靠蒸汽把米蒸熟。
Nồi hai tầng dùng để đồ xôi, tầng dưới đun nước sôi, tầng trên đựng gạo nếp để hơi nước làm chín.
Ví dụ
妈妈一大早就用甑蒸糯米饭。【】Mẹ đồ xôi bằng chõ từ sáng sớm.
过年时我家还是用甑来蒸糯米饭。【】Nhà tôi vẫn dùng chõ để đồ xôi mỗi dịp Tết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chõ (Noun)
Danh từ + chõchõ + Danh từĐộng từ + chõ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蒸笼盖 nắp chõ | 记得把蒸笼盖盖紧,免得蒸汽跑出来。 Nhớ đậy nắp chõ thật kỹ để hơi nước không thoát ra ngoài. |
chõ (Động từ)
Nghĩa 01 · Xen vào việc không liên quan đến mình, thường một cách khó chịu.
对与自己无关的事情插嘴或干涉。
Xen vào việc không liên quan đến mình, thường một cách khó chịu.
Ví dụ
他总是爱插手邻居的事情。【】Anh ấy hay chõ vào chuyện của hàng xóm.
别多管与你无关的事。【】Đừng chõ mũi vào việc không liên quan đến con.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chõ (Verb)
Trạng từ + chõchõ + Danh từchõ + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
别插嘴 đừng chõ vào | 大人说话的时候别插嘴。 Con đừng chõ vào lúc người lớn đang nói chuyện. |
总爱插手 hay chõ vào | 她总爱插手孩子们的事。 Bà ấy hay chõ vào chuyện con cái. |