Anh - Việt
chở
Động từ
chở (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa người hoặc hàng hóa từ nơi này đến nơi khác bằng xe cộ, tàu thuyền hoặc phương tiện khác.
用车辆、船等把人或货物送到别处。
Đưa người hoặc hàng hóa từ nơi này đến nơi khác bằng xe cộ, tàu thuyền hoặc phương tiện khác.
Ví dụ
他骑摩托车送我去机场。【】Anh ấy chở tôi đến sân bay bằng xe máy.
卡车把货物运到客户的地址。【】Xe tải chở hàng đến địa chỉ của khách hàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chở (Verb)
chở + Danh từchở + Giới từchở + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
运输货物 chở hàng hóa | 这家公司把货物运到中部各省。 Công ty này chở hàng hóa đến các tỉnh miền Trung. |
运送乘客 chở khách | 这辆公交车可以把乘客送到机场。 Chiếc xe buýt này có thể chở khách đến sân bay. |
搬运物品 chở đồ đạc | 他们租了一辆卡车把物品搬到新公寓。 Họ thuê xe tải để chở đồ đạc đến căn hộ mới. |