Anh - Việt
choá
Danh từTính từ
choá (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bộ phận phản chiếu trong đèn, thường có dạng hình phễu, giúp tập trung và hướng ánh sáng.
安装在灯内、用来反射和集中光线的部件。
Bộ phận phản chiếu trong đèn, thường có dạng hình phễu, giúp tập trung và hướng ánh sáng.
Ví dụ
这个灯的反光罩能让光照得更远。【】Cái choá đèn này giúp ánh sáng chiếu xa hơn.
他擦干净了车前灯的反光罩。【】Anh ấy lau sạch choá của đèn pha.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của choá (Noun)
choá + Danh từĐộng từ + choá
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
灯反光罩 choá đèn | 这个灯反光罩能把光线集中到桌面上。 Chiếc choá đèn này giúp tập trung ánh sáng xuống mặt bàn. |
choá (Tính từ)
Nghĩa 01 · Rất sáng và chói, làm mắt khó nhìn rõ.
光线非常强,刺眼得让人看不清。
Rất sáng và chói, làm mắt khó nhìn rõ.
Ví dụ
阳光非常耀眼,所以我戴上了太阳镜。【】Ánh nắng choá mắt khiến tôi phải đeo kính râm.
车灯很刺眼,我看不清路。【】Ánh đèn xe choá mắt làm tôi không nhìn rõ đường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của choá (Adjective)
Danh từ + choáTrạng từ + choá
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
耀眼的阳光 nắng choá | 耀眼的阳光让她戴上了太阳镜。 Nắng choá khiến cô ấy phải đeo kính râm. |
刺眼的光 ánh sáng choá | 迎面车辆刺眼的光让我看不清路。 Ánh sáng choá từ xe đối diện làm tôi không nhìn rõ đường. |
刺眼的车头灯 đèn pha choá | 汽车刺眼的车头灯让行人转过脸去。 Đèn pha choá của chiếc xe làm người đi bộ phải quay mặt đi. |