Anh - Việt
chọc trời
Tính từ
chọc trời (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có hình dáng cao vút, tưởng như chạm tới bầu trời.
形容非常高,好像要碰到天空。
Có hình dáng cao vút, tưởng như chạm tới bầu trời.
Ví dụ
这座城市有很多高耸入云的摩天大楼。【】Thành phố có nhiều tòa nhà chọc trời.
这座高耸入云的山峰被白云覆盖。【】Ngọn núi chọc trời phủ đầy mây trắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chọc trời (Adjective)
chọc trời + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
天价 giá chọc trời | 市中心的房价已经涨到了天价。 Giá nhà ở trung tâm thành phố đã lên mức chọc trời. |
极高的期望 kỳ vọng chọc trời | 粉丝对这部新电影寄予极高的期望。 Khán giả đặt kỳ vọng chọc trời vào bộ phim mới. |
天价账单 hóa đơn chọc trời | 这个月因为空调一直开着,我们收到了天价账单。 Tháng này nhà tôi nhận được một hóa đơn chọc trời vì máy lạnh chạy suốt ngày. |
天文数字的债务 nợ chọc trời | 多年亏损后,公司背负着天文数字般的债务。 Công ty rơi vào cảnh nợ chọc trời sau nhiều năm thua lỗ. |
雄心勃勃 tham vọng chọc trời | 他雄心勃勃,想在三十岁前成为CEO。 Anh ấy có tham vọng chọc trời và muốn trở thành CEO trước tuổi ba mươi. |