Anh - Việt
nhà chọc trời
Danh từ
nhà chọc trời (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tòa nhà rất cao, thường có nhiều tầng, ở thành phố.
城市中非常高、楼层很多的建筑。
Tòa nhà rất cao, thường có nhiều tầng, ở thành phố.
Ví dụ
这座新摩天大楼看起来很现代。【】Tòa nhà chọc trời mới trông rất hiện đại.
许多摩天大楼建在地铁站附近。【】Nhiều nhà chọc trời được xây gần ga tàu điện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhà chọc trời (Noun)
Số lượng + nhà chọc trờinhà chọc trời + Tính từĐộng từ + nhà chọc trời
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一座摩天大楼 một nhà chọc trời | 河边建了一座新的摩天大楼。 Một nhà chọc trời mới đã được xây bên bờ sông. |