Anh - Việt
chơi khăm
Động từ
chơi khăm (Động từ)
Nghĩa 01 · Bày trò tinh nghịch để trêu chọc hoặc làm ai đó bất ngờ.
用恶作剧捉弄或逗别人。
Bày trò tinh nghịch để trêu chọc hoặc làm ai đó bất ngờ.
Ví dụ
南经常用假蜘蛛捉弄妹妹。【】Nam hay chơi khăm em gái bằng những con nhện giả.
别把爸爸的车钥匙藏起来捉弄他。【】Đừng chơi khăm bố bằng cách giấu chìa khóa xe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chơi khăm (Verb)
Từ đi kèm + chơi khămchơi khăm + Danh từchơi khăm + Tính từchơi khăm + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被捉弄 bị chơi khăm | 当大家开始笑时,我才意识到自己被捉弄了。 Tôi nhận ra mình bị chơi khăm khi mọi người bắt đầu cười. |