Anh - Việt
chồi
Danh từ
chồi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần nhô ra từ ngọn, kẽ lá, cành hoặc rễ cây, về sau phát triển thành cành hoặc cây mới.
植物茎、枝或根上长出的小芽,之后会发育成新枝或新植株。
Phần nhô ra từ ngọn, kẽ lá, cành hoặc rễ cây, về sau phát triển thành cành hoặc cây mới.
Ví dụ
雨后玫瑰丛长出了新芽。【】Cây hoa hồng đã đâm ra những chồi non sau cơn mưa.
春天到了,树枝上的嫩芽开始冒出来。【】Mùa xuân đến, những chồi lá trên cành cây bắt đầu nhú ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chồi (Noun)
chồi + Tính từĐộng từ + chồi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
嫩芽 chồi non | 雨后长出了一些嫩芽。 Những chồi non mọc lên sau cơn mưa. |
复苏的迹象 chồi xanh | 经济已经出现复苏的迹象。 Kinh tế đã có chồi xanh sau thời gian suy thoái. |
新芽 chồi mới | 雨季的第一场雨后,植物又冒出了新芽。 Cây đã đâm ra chồi mới sau trận mưa đầu mùa. |