Anh - Việt
đâm chồi
Động từ
đâm chồi (Động từ)
Nghĩa 01 · bắt đầu nảy mầm
发芽
bắt đầu nảy mầm
Ví dụ
Sau mưa, những hạt đậu trong vườn cộng đồng 发芽.【】Sau mưa, những hạt đậu trong vườn cộng đồng đâm chồi.
Hạt giống này chưa 发芽 dù được tưới mỗi ngày.【】Những hạt giống này không đâm chồi dù được tưới mỗi ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa