chống lại
chống lại (Động từ)
Nghĩa 01 · Bày tỏ sự không đồng ý hoặc không chấp nhận một ý kiến, quy định hay hành động.
表示不同意或不接受某种意见、规定或行动。
Bày tỏ sự không đồng ý hoặc không chấp nhận một ý kiến, quy định hay hành động.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đấu tranh hoặc cố gắng ngăn chặn người, lực lượng hay điều có hại.
与人、力量或有害事物斗争,设法阻止或抵抗。
Đấu tranh hoặc cố gắng ngăn chặn người, lực lượng hay điều có hại.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chống lại (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
击退一次袭击 chống lại cuộc tấn công | 军队在夜间击退了这次袭击。 Quân đội đã chống lại cuộc tấn công vào ban đêm. |
反对一项政策 chống lại một chính sách | 许多居民反对市政府的一项新政策。 Nhiều người dân chống lại một chính sách mới của thành phố. |
抗拒改变 chống lại sự thay đổi | 一些员工抗拒公司里的改变。 Một số nhân viên chống lại sự thay đổi trong công ty. |
与疾病作斗争 chống lại bệnh tật | 医生们正用一种新疫苗与疾病作斗争。 Các bác sĩ đang chống lại bệnh tật bằng vắc-xin mới. |
打击腐败 chống lại tham nhũng | 政府需要更有效地打击腐败。 Chính phủ cần chống lại tham nhũng hiệu quả hơn. |