Anh - Việt
đấu tranh chống lại
Động từ
đấu tranh chống lại (Động từ)
Nghĩa 01 · Tiến hành các hành động nhằm phản đối hoặc tiêu diệt những điều không tốt, gây hại, đặc biệt là các thế lực, quan điểm, chính sách mà mình không đồng ý hoặc cho là sai trái.
反对和抵抗不公正的行为
Tiến hành các hành động nhằm phản đối hoặc tiêu diệt những điều không tốt, gây hại, đặc biệt là các thế lực, quan điểm, chính sách mà mình không đồng ý hoặc cho là sai trái.
Ví dụ
工人们与不公正的工资政策作斗争。【】Công nhân đấu tranh chống lại chính sách lương bất công ở Hà Nội.
学生们没有抵制学校的歧视性规定。【】Học sinh không đấu tranh chống lại quy định phân biệt đối xử.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa